日本語を “見ずに即答” 練習!
覚えるべきベトナム語TOP10
1
Xin chào.
日本語
おはようございます。(シン チャオ)
English
Hello!
2
Cảm ơn.
日本語
ありがとうございます。(カム オン)
English
Thank you.
3
Tôi không hiểu.
日本語
分かりません。(トイ コン ヒウ)
English
I don't understand.
4
Đây là cái gì?
日本語
これはなに?(デイ ラ カイ ジ)
English
What is this?
5
Tạm biệt.
日本語
さよなら(タン ビエット)
English
Goodbye.
6
Tôi không muốn rau mùi.
日本語
パクチーはいらないです。(トイ コン ムオン ザウ ムイ)
English
I don't want cilantro.
7
Cho tôi ít cay hơn.
日本語
辛さを控えめにしてください。(チョー トイ イッ カイ ホン)
English
Please make it less spicy.
8
Cho tôi một ly nước.
日本語
水を一杯ください。(チョー トイ モッ リー ヌック)
English
A glass of water, please.
9
Cái này bao nhiêu tiền ạ?
日本語
これはいくらですか?(カイ ナイ バオ ニュー ティエン ア)
English
How much is this?
10
Cho tôi tính tiền với.
日本語
お会計をお願いします。(チョー トイ ティン ティエン ヴォイ)
English
Could I get the bill, please?